|

Thái Tổ Cao Hoàng Đế [BK10, 72a72b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 陞爵各一等,若上智字大智字,陞爵一資,用子孫代,已封侯及無功勞者不在此例。[72a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thăng tước các nhất đẳng, nhược Thượng trí tự Đại trí tự, thăng tước nhất tư, dụng tử tôn đại, dĩ phong hầu cập vô công lao giả bất tại thử lệ.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 十二月十九日,旨揮各府路州縣社官:係本社有田土多人民少而留荒者,聽本𬋩等官𭁈别社人無田者耕種,若本社田主不得執占留荒違者,以強占罪論。[72a*3*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Thập nhị nguyệt thập cửu nhật, chỉ huy các phủ lộ châu huyện xã quan: Hệ bản xã hữu điền thổ đa nhân dân thiểu nhi lưu hoang giả, thính bản quản đẳng quan dữ biệt xã nhân vô điền giả canh chủng, nhược bản xã điền chủ bất đắc chấp chiếm lưu hoang vi giả, dĩ cưỡng chiếm tội luận.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 二十七日,旨揮刑官:係犯罪人或徒流,自三十字二十字流在布政州,自十字六字流在演州,自四字至徒󰍁丁在象坊者,俱送本道行遣,領受交付配所。[72a*6*8]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Nhị thập thất nhật, chỉ huy hình quan: Hệ phạm tội nhân hoặc đồ lưu, tự tam thập tự nhị thập tự lưu tại Bố Chính châu, tự thập tự lục tự lưu tại Diễn châu, tự tứ tự chí đồ khao đinh tại tượng phường giả, cụ tống bản đạo Hành khiển, lĩnh thụ giao phó phối sở.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 開試僧道 [72a*9*14] 給帖。[72b*1*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Khai thí tăng đạo cấp thiêm.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 庚戌,三年(明宣德五年)。夏,六月,初十日,定諸税額例。[72b*2*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Canh Tuất, tam niên (Minh Tuyên Đức ngũ niên). Hạ, lục nguyệt, sơ thập nhật, định chư thuế ngạch lệ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 再頒例律,改東都爲東京,西都爲西京。[72b*3*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Tái ban lệ luật, cải Đông Đô vi Đông Kinh, Tây Đô vi Tây Kinh.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 東,十一月,徃征太原、石林州逆賊閉克紹、農得泰。是時克紹、得泰争立,故征之。帝至石林州前門,有詩題云:「不辝萬里整師徒,惟欲邉氓赤子蘇。天地不容奸黨在,古今誰赦叛臣誅。」[72b*4*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đông, thập nhất nguyệt, vãng chinh Thái Nguyên, Thạch Lâm châu nghịch tặc Bế Khắc Thiệu, Nông Đắc Thái. Thị thời Khắc Thiệu, Đắc Thái tranh lập, cố chinh chi. Đế chí Thạch Lâm châu tiền môn, hữu thi đề vân: “Bất từ vạn lí chỉnh sư đồ, Duy dục biên manh xích tử tô. Thiên địa bất dung gian đảng tại, Cổ kim thùy xá phản thần tru”.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 󰱇步軍於菩提,先情願者賞一資。[72b*7*16]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Tuyển bộ quân ư Bồ Đề, tiên tình nguyện giả thưởng nhất tư.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 攅造户籍。[72b*8*12]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Toản tạo hộ tịch.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 辛亥,賜年(明宣德六年)。春,正月,初一日,帝遣正使黎汝。[72b*9*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Tân Hợi, tứ niên (Minh Tuyên Đức lục niên). Xuân, chính nguyệt, sơ nhất nhật, Đế khiển Chánh sứ Lê Nhữ …

Page 622

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-le-hoang-trieu/thai-to-cao-hoang-de-152-trang/thai-to-cao-hoang-de-bk10-72a72b/