|

Thái Tông Văn Hoàng Đế [BK11, 50a50b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 嘉興軍營粮𭁈嘉興鎮官貸食。[50a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … Gia Hưng quân dinh lương dữ Gia Hưng trấn quan thải thực.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 初太祖征復禮州,令軍粮轉到嘉興軍營收貯,至是嘉興鎮宣慰大使黎遙奏言廩𭁈粮俱󰱧弊,乞轉送納東京。[50a*1*13]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Sơ Thái Tổ chinh phục Lễ châu, lệnh quân lương chuyển đáo Gia Hưng quân dinh thu trữ, chí thị Gia Hưng trấn Tuyên úy đại sứ Lê Dao tấu ngôn lẫm dữ lương cụ hoại tệ, khất chuyển tống nạp Đông Kinh.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 中丞裴擒虎曰:「粮貯於边,實為良法,運就東京,恐為不便。」[50a*4*2]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Trung thừa Bùi Cầm Hổ viết: “Lương trữ ư biên, thực vi lương pháp, vận tựu Đông Kinh, khủng vi bất tiện”.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 帝從之,故有是命。[50a*5*6]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Đế tòng chi, cố hữu thị mệnh.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 令明人著京人衣服,斷髮。[50a*5*13]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Lệnh Minh nhân trước Kinh nhân y phục, đoạn phát.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 督五道民人浚諸港。[50a*6*6]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Đốc ngũ đạo dân nhân tuấn chư cảng.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 降黎銀女惠妃日麗為修容,[50a*6*14] 女巫阮氏流遠州,[50a*7*9] 符水師陳文坊徒象坊兵。[50a*7*16]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Giáng Lê Ngân nữ Huệ phi Nhật Lệ vi Tu dung, nữ vu Nguyễn thị lưu viễn châu, phù thủy sư Trần Văn Phường đồ tượng phường binh.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 以政事院同參𬢱阮欽為演州安撫使,復禮州鎮撫使黎彦為葵州知州,[50a*8*8] 黎魁為乂安路鎮撫使。[50b*1*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Dĩ Chính sự viện Đồng tham nghị Nguyễn Khâm vi Diễn châu An phủ sứ, Phục Lễ châu Trấn phủ sứ Lê Ngạn vi Quỳ châu Tri châu, Lê Khôi vi Nghệ An lộ Trấn phủ sứ.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 追尊恭慈光穆皇后為皇太后。[50b*1*10]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Truy tôn Cung Từ Quang Mục Hoàng hậu vi Hoàng thái hậu.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 令五道都總管等官整理戰船、哨船、旗幟嚴僃。[50b*2*5]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Lệnh ngũ đạo Đô tổng quản đẳng quan chỉnh lí chiến thuyền, tiêu thuyền, kì xí nghiêm bị.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 期明年正月習水陣。[50b*3*6]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Kì minh niên chính nguyệt tập thủy trận.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 戊午,五年(明正統二年)。[50b*4*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Mậu Ngọ, ngũ niên (Minh Chính Thống nhị niên).

26 Leave a comment on paragraph 26 0 春,正月,令四道民人鑿長安、清化、乂安諸港。[50b*4*11]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Xuân, chính nguyệt, lệnh tứ đạo dân nhân tạc Trường An, Thanh Hóa, Nghệ An chư cảng.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 夏,五月,命文臣督軍民鑿清化路諸港。[50b*6*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Hạ, ngũ nguyệt, mệnh văn thần đốc quân dân tạc Thanh Hóa lộ chư cảng.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 降郡王思齊為庶人。[50b*6*16]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Giáng Quận vương Tư Tề vi thứ nhân.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 二十七日,以災異下,詔曰:「此歲以來,旱蝗相仍災異荐。[50b*7*7]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Nhị thập thất nhật, dĩ tai dị hạ, chiếu viết: “Thử tuế dĩ lai, hạn hoàng tương nhưng tai dị tiến.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 至今四五月間,累次雷震籃京太廟前園樹。[50b*8*11]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Chí kim tứ ngũ nguyệt gian, lụy thứ lôi chấn Lam Kinh Thái miếu tiền viên thụ.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 驗其致𠧨,必有其由。[50b*9*10]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Nghiệm kì trí cữu, tất hữu kì do.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 抑 …… [50b*9*18]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Ức …

Page 676

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thai-tong-van-hoang-de-114-trang/thai-tong-van-hoang-de-50a50b/