|

Thái Tông Văn Hoàng Đế [BK11, 52a52b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 帝親董六師征之。[52a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … Đế thân đổng lục sư chinh chi.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 三月,旨揮定錢陌文數及絹布長短尺寸,并紙張等式,係同錢六十文為一陌;絹縷長三十尺,闊一尺五寸以上;細麻布並長三十四尺,闊一尺三寸以上;蕉布長二十四尺;綿布長二十二尺;紙用一百張。[52a*2*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Tam nguyệt, chỉ huy định tiền mạch văn sổ cập quyên bố trường đoản xích thốn, tịnh chỉ trương đẳng thức, hệ đồng tiền lục thập văn vi nhất mạch; quyên lũ trường tam thập xích, khoát nhất xích ngũ thốn dĩ thượng; tế ma bố tịnh trường tam thập tứ xích, khoát nhất xích tam thốn dĩ thượng; tiêu bố trường nhị thập tứ xích; miên bố trường nhị thập nhị xích; chỉ dụng nhất bách trương.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 夏,四月,有彗星見西方。[52a*7*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Hạ, tứ nguyệt, hữu tuệ tinh hiện Tây phương.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 秋,七月,望月有食之。[52a*8*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Thu, thất nguyệt, vọng nguyệt hữu thực chi.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 八月,󰱇補軍伍。[52a*9*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Bát nguyệt, tuyển bổ quân ngũ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 大集軍其。[52a*9*7]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Đại tập quân kì.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 東,十月,黄子宜民生。[52b*1*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đông, thập nguyệt, Hoàng tử Nghi Dân sinh.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 十一月,大赦,改元。[52b*2*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thập nhất nguyệt, đại xá, cải nguyên.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 其以明年正月改大寶初年。[52b*2*8]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Kì dĩ minh niên chính nguyệt cải Đại Bảo sơ niên.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 大赦天下。[52b*3*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đại xá thiên hạ.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 年自七十以上賞爵一資,並賜大酺。[52b*3*5]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Niên tự thất thập dĩ thượng thưởng tước nhất tư, tịnh tứ đại bô.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 庚申,大寳元年(明正統五年)。[52b*4*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Canh Thân, Đại Bảo nguyên niên (Minh Chính Thống ngũ niên).

26 Leave a comment on paragraph 26 0 春,正月,朔,改元。[52b*4*13]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Xuân, chính nguyệt, sóc, cải nguyên.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 三日詔曰:「朕惟:古之忠臣良将,事君尽節,徇國忘家。[52b*4*19]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Tam nhật chiếu viết: “Trẫm duy: Cổ chi trung thần lương tướng, sự quân tận tiết, tuẫn quốc vong gia.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 今尔大臣内外文武百官等,食君之祿,當󰪽君之󰪽。[52b*5*17]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Kim nhĩ đại thần nội ngoại văn võ bách quan đẳng, thực quân chi lộc, đáng ưu quân chi ưu.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 凣軍民有所弊害,及朕行有所過𠧨,各宜明争顯諫,匡其不逮,思尽人臣職分之當為,以媲美伊、吕、周、召之列,寧可居平、勃、王陵、霍光、諸葛、敬 …… [52b*7*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Phàm quân dân hữu sở tệ hại, cập trẫm hành hữu sở quá cữu, các nghi minh tranh hiển gián, khuông kì bất đãi, tư tận nhân thần chức phận chi đáng vi, dĩ bễ mĩ Y, Lã, Chu, Triệu chi liệt, ninh khả cư Bình, Bột, Vương Lăng, Hoắc Quang, Chư Cát, Kính …

Page 678

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thai-tong-van-hoang-de-114-trang/thai-tong-van-hoang-de-52a52b/