|

Huệ Tông Hoàng Đế [30a30b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 丁丑,七年(宋嘉定十年)。[30a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Đinh Sửu, thất niên (Tống Gia Định thập niên).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 春,三月,帝漸𭛁狂,或稱天将降,即持干楯𢮿小旗於髻上戲舞,自早至晡,不即或罷,復𭛁汗燥渴,飲酒長睡,后日乃醒。[30a*1*10]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Xuân, tam nguyệt, đế tiềm phát cuồng, hoặc xưng thiên tướng giáng, tức trì can thuẫn quải tiểu kì ư kế thượng hí vũ, tự tảo chí bô, bất tức hoặc bãi, phục phát hãn táo khát, ẩm tửu trường thụy, hậu nhật nãi tỉnh.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 政事不决,委任陳慶嗣天下,大權漸移焉。[30a*3*15]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Chính sự bất quyết, ủy nhiệm Trần Khánh tự thiên hạ, đại quyền tiềm di yên.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 戊寅,八年(宋嘉定十一年)。[30a*5*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Mậu Dần, bát niên (Tống Gia Định thập nhất niên).

10 Leave a comment on paragraph 10 0 春,三月,地震。[30a*5*11]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Xuân, tam nguyệt, địa chấn.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 彗星見西南。[30a*5*16]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Tuệ tinh hiện tây nam.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 秋,八月,照捕扶董寺居士阮嫩,以得金璧不進故也。[30a*6*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Thu, bát nguyệt, chiếu bổ Phù Đổng tự cư sĩ Nguyễn Nộn, dĩ đắc kim bích bất tiến cố dã.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 九月,皇次女生,後封昭聖公主。[30a*7*2]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Cửu nguyệt, Hoàng thứ nữ sinh, hậu phong Chiêu Thánh công chúa.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 冬,十月,陳嗣慶討廣威蠻,不克。[30a*7*14]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đông, thập nguyệt, Trần Tự Khánh thảo Quảng Oai man, bất khắc.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 占城、真臘㓂乂安,李不染敗之,陞侯秩,賜食邑七十五百户,實封一千五百 [30a*8*9] 户。[30b*1*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Chiêm Thành, Chân Lạp khấu Nghệ An, Lý Bất Nhiễm bại chi, thăng hầu trật, tứ thực ấp thất thập ngũ bách hộ, thực phong nhất thiên ngũ bách hộ.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 己卯,九年(宋嘉定十二年)。[30b*2*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Kỉ Mão, cửu niên (Tống Gia Định thập nhị niên).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 春,二月,陳嗣慶奏乞放阮嫩,從軍擊賊以贖罪。[30b*2*11]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Xuân, nhị nguyệt, Trần Tự Khánh tấu khất phóng Nguyễn Nộn, tòng quân kích tặc dĩ thục tội.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 許之。[30b*3*7]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Hứa chi.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 冬,十月,遣阮嫩帥師討廣蠻。[30b*3*9]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Đông, thập nguyệt, khiển Nguyễn Nộn soái sư thảo Quảng man.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 庚辰,十年(宋嘉定十三年)。[30b*4*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Canh Thìn, thập niên (Tống Gia Định thập tam niên).

32 Leave a comment on paragraph 32 0 春,三月,阮嫩㨿扶董鄕,稱懷道王,奉表稱臣,乞平禍亂贖罪。[30b*4*11]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Xuân, tam nguyệt, Nguyễn Nộn cứ Phù Đổng hương, xưng Hoài Đạo vương, phụng biểu xưng thần, khất bình họa loạn thục tội.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 帝遣人賫勑宣諭,[30b*5*12] 然以封疾不能制。[30b*5*19]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Đế khiển nhân tê sắc tuyên dụ, nhiên dĩ phong tật bất năng chế.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 辛巳,十一年(宋嘉定十四年)。[30b*7*1]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Tân Tị, thập nhất niên (Tống Gia Định thập tứ niên).

38 Leave a comment on paragraph 38 0 春,正月,徧求天下醫士,調治帝疾,不效,帝深居宫中,盗賊怒行城外,生民流離甚矣。[30b*7*11]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Xuân, chính nguyệt, biến cầu thiên hạ y sĩ, điều trị đế tật, bất hiệu, đế thâm cư cung trung, đạo tặc nộ hành thành ngoại, sinh dân lưu li thậm hĩ.

Page 301

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/hue-tong-hoang-de-10-trang/hue-tong-hoang-de-30a30b/