|

Comments by Commenter

  • Popularity

    • Comment on Giới thiệu on 01/09/2023

      sample comment:

      nội dung của các phiên bản

    • 朝列大夫國子監司業兼史館修撰臣吳士連編

    • Compiled by the official, Ngô Sĩ Liên, Director of Studies of the Directorate of Education and concurrent Senior Compiler of the Historiographers.

    • Đại Việt sử ký toàn thư [Đại Việt sử ký toàn thư] do Ngô Sĩ Liên biên soạn năm 1479 sau CN. Phiên bản sử dụng để dịch sang tiếng Anh là một bản sao của phiên bản Chính Hòa năm 1697 sau CN (số tham chiếu A.3).

    • Comment on ĐVSKTT NK 1 on 11/05/2022

      “Một trăm (sắc tộc) Việt” (Bách Việt/Baiyue) là một thuật ngữ mà người Trung Quốc bắt đầu sử dụng vào thiên niên kỷ đầu tiên trước Công nguyên để chỉ chung cho các nhóm sắc tộc khác nhau sống ở phía nam sông Dương Tử.

      Từ “ethnic groups” hiện nay thường được dùng với nghĩa là dân tộc. (theo Wikipedia (Sắc tộc))

    • Comment on ĐVSKTT NK 1 on 11/05/2022

      Dãy Ngũ Lĩnh nằm trong nhóm núi chạy dọc theo đường biên giới phía bắc của khu vực mà nay là tỉnh Quảng Đông và tỉnh Quảng Tây ở phía nam Trung Quốc.

    • Comment on ĐVSKTT NK 2 on 11/05/2022

      Tiêu Hà và Tào Tham vốn có xuất thân cùng huyện với Lưu Bang và họ đã giúp ông vươn đến quyền lực. Sau khi Lưu Bang lập ra triều đại nhà Hán, Tiêu Hà và Tào Tham lần lượt trở thành tướng quốc (tướng quốc có phiên âm Hán là xiangguo).

    • Comment on ĐVSKTT NK 2 on 11/05/2022

      Chỉ Lưu Bang, vị hoàng đế khai quốc của triều đại nhà Hán.

    • Comment on KĐVSTGCM 4 on 12/05/2022

      Không tồn tại ghi chú (được nhắc đến ở đoạn này).

    • VNN:

      諱 崇 䌫 涇 陽 王 之 子 也 . [2a*1*1]

      UT:

      諱崇,涇陽王之子也。

    • VNN:

      君 娶 帝 來 女 曰 嫗 姬 生 百 男 俗 傳 生 百 卵 是 爲 百 粤 之 祖 . [2a*2*1]

      UT:

      君娶帝來女,曰嫗姬。生百男(俗傳生百卵),是百粤之祖。

    • VNN:

      Quân thú Đế Lai nữ viết Âu Cơ, sinh bách nam, [tục truyền sinh bách noãn] thị vi Bách Việt chi tổ.

    • VNN:

      一 日 謂 姬 曰 我 是 龍 種 爾 是 僊 種 水 火 相 尅 合 併 實 難 . [2a*3*2]

      UT:

      一日謂姬曰:「我是龍種,是僊種。水火相尅,合併實難。」

    • VNN:

      Nhất nhật, vị Cơ viết: “Ngã thị long chủng, nhĩ thị tiên chủng, thuỷ hoả tương khắc hợp, tính thực nan.

    • VNN:

      乃 與 之 相 别 分 五 十 子 從 母 歸 山 五 十 子 從 父 居 南 居 南 作 歸 南 海 封 其 長 爲 䧺 王 嗣 君 位 . [2a*4*4]

    • VNN:

      Nãi dữ chi tương biệt, phân ngũ thập tử tòng mẫu quy sơn, ngũ thập tử tòng phụ cư nam, [cư Nam tác quy Nam Hải], phong kì trưởng vi Hùng Vương, tự quân vị.

    • Nguyên văn:

      貉 龍 君 之 子 也 缺 諱 都 峯 州 今 白 鶴 縣 是 也 . [3a*1*1]

    • Nguyên văn:

      Lạc Long Quân chi tử dã [khuyết huý], đô Phong Châu [Kim Bạch Hạc huyện thị dã].

    • Nguyên văn:

      雄 王 之 立 也 建 國 號 文 郎 國 其 國 東 夾 南 海 西 抵 巴 蜀 北 至 洞 庭 湖 南 接 胡 孫 國 即 占 城 國 今 廣 南 是 也 分 國 爲 十 五 部 曰 交 趾 曰 朱 鳶 曰 武 寧 曰 福 祿 曰 越 裳 曰 寧 海 曰 陽 泉 曰 陸 海 曰 武 定 曰 懷 驩 曰 九 真 曰 平 文 曰 新 興 曰 九 德 以 臣 属 焉 其 曰 文 郎 王 所 都 也 . [3a*2*1]

    • Nguyên văn:

      Hùng Vương chi lập dã, kiến quốc hiệu Văn Lang quốc [kì quốc đông giáp Nam Hải, tây để Ba Thục, bắc chí Động Đình hồ, nam tiếp Hồ Tôn quốc, tức Chiêm Thành quốc, kim Quảng Nam thị dã], phân quốc vi thập ngũ bộ viết Giao Chỉ, viết Chu Diên, viết Vũ Ninh, viết Phúc Lộc, viết Việt Thường, viết Ninh Hải, viết Dương Tuyền, viết Lục Hải, viết Vũ Định, viết Hoài Hoan, viết Cửu Chân, viết Bình Văn, viết Tân Hưng, viết Cửu Đức, dĩ thần thuộc yên; kì viết Văn Lang vương sở đô dã.

    • Nguyên văn:

      置 相 曰 貉 候 將 曰 貉 將 貉 將 後 訛 爲 雄 將 王 子 曰 官 郎 王 女 曰 媚 娘 . [3a*6*11]

    • Nguyên văn:

      Trí tướng viết Lạc Hầu, tướng viết Lạc Tướng [Lạc tướng hậu ngoa vi Hùng Tướng] Vương tử viết Quan Lang, vương nữ viết Mị Nương.

    • Nguyên văn:

      有 司 曰 蒲 政 世 世 以 父 傳 子 曰 父 道 . [3a*7*19]

    • Nguyên văn:

      Hữu ti viết Bồ Chính, thế thế dĩ phụ truyền tử, viết phụ đạo.

    • Nguyên văn:

      世 主 皆 號 雄 王 . [3a*8*10]

    • Nguyên văn:

      時 山 麓 之 民 見 江 河 濮 水 皆 聚 魚 鰕 率 相 魚 食 爲 蛟 蛇 所 傷 . [3a*8*16]

      白 於 王 . [3b*1*1]

    • NV:

      Thời sơn lộc chi dân kiến giang hà bộc thuỷ giai tụ ngư hà suất tương ngư thực, vi giao xà sở thương,..

      bạch ư vương.

    • NV:

      王 曰 山 蠻 之 種 與 水 族 實 殊 彼 好 同 惡 異 故 有 此 病 . [3b*1*4]

    • NV:

      Vương viết: “Sơn man chi chủng dữ thuỷ tộc thực thù; bỉ hiếu đồng ố dị, cố hữu thử bệnh”.

    • NV:

      乃 命 人 以 墨 跡 畵 水 恠 於 身 . [3b*2*5]

    • NV:

      自 是 蛟 龍 見 之 無 咬 傷 之 害 . [3b*2*16]

    • NV:

      百 粤 文 身 之 俗 盖 始 此 . [3b*3*8]

    • NV:

      雄 王 六 世 武 寧 部 扶 董 鄕 有 富 家 翁 生 一 南 三 歲 餘 飲 食 肥 大 不 能 言 笑 . [3b*3*17]

    • NV:

      適 國 内 有 警 王 命 人 求 能 却 敵 者 .

    • NV:

      其 日 小 兒 忽 能 言 告 其 母 邀 天 使 來 曰 願 得 一 劍 一 馬 君 無 憂 也 .

    • NV:

      王 賜 之 劍 馬 小 兒 即 躍 馬 揮 劍 而 前 官 軍 從 後 破 賊 于 武 寧 山 .

    • NV:

      脚 賊 自 倒 戈 相 攻 死 者 甚 󰕛 餘 黨 羅 拜 呼 天 將 即 皆 來 降 .

    • NV:

      小 而 躍 馬 .

    • Phần nguyên văn có từ lỗi phông chữ, là chữ “chúng” trong “tử giả thậm chúng”, viết lại Hán tự là 衆

    • Có 01 ký tự ngoài lề, giữa 殊 (thù) và 彼 (bỉ) , không rõ chữ và ý nghĩa.

  • Popularity

Source: https://www.dvsktt.com/comments-by-commenter/